Cây Bần, tác dụng tiêu viêm, giảm đau

Bần, Bần chua, Bần sẻ - Sonneratia caseolaris (L.) Engl. (S.acida L.f), thuộc họ Bần - Sonnera - tiaceae. Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhẵn, có các nhánh có đốt, với 4 góc tù. Lá hình trái xoan ngược hay trái xoan thuôn, thon hẹp thành cuống ở góc,…

Bàm bàm nam, Tác dụng trừ phong thấp, hoạt huyết

Bàm bàm nam hay Dây tràm - Entada pursaetha DC., thuộc họ Ðậu - Fabaceae. Mô tả: Dây leo to hoá gỗ, nhẵn hoặc với chỉ ít lông rải rác. Lá kép lông chim, có cuống dài 3,5- 7,5cm, trục dài 5-15cm. Lá chét 3-4 đôi; hình trái xoan tới bầu dục…

Bàm bàm, tác dụng trừ thấp, hoạt huyết, giảm đau

Bàm bàm, Ðậu dẹt - Entada phaseoloides (L.) Merr., thuộc họ Ðậu - Fabaceae. Mô tả: Cây leo gỗ dài tới 30m. Lá 2 lần kép, ở đầu cuống chung của lá có tua cuốn chẻ hai; lá chét bậc ba 1-2 cặp, không lông, dai, dài 8-10cm, lá kèm 5mm. Bông…

Ba kích lông, tác dụng ngừng ho, trừ phong

Ba kích lông, Ba kích quả to, Nhàu Nam Bộ - Morinda cochinchinensis DC., thuộc họ Cà phê - Rubiaceae. Mô tả: Cây nhỡ, thân có lông vàng dày, nằm. Lá có phiến thon, chóp có đuôi, dài 5-10mm, đen lúc khô, hai mặt có lông vàng, dày ở gân…

Ba kích, tác dụng ôn thận bổ dương, trừ phong thấp

Ba kích còn có tên là Dây ruột gà - Morinda officinalis How, thuộc họ Cà phê - Rubiaceae. Mô tả: Dây leo, sống nhiều năm, thân non màu tím, có lông, sau nhẵn, cành non có cạnh. Lá mọc đối hình ngọn giáo hay bầu dục dài 6-14cm, rộng…

Bại tượng lông ráp

Bại tượng lông ráp. Cỏ hồng ráp - Patrinia hispida Bunge, thuộc họ Nữ lang - Valerianaceae. Mô tả: Cây thảo cao 1-2m, thân có lông cứng thô, lá có lông dày ở mặt dưới, lông thưa ở mặt trên, lá ở gốc có phiến hình bầu dục, mép khía răng…

Bại tượng hoa trắng, tác dụng thanh nhiệt giải độc

Bại tượng hoa trắng, Cỏ hồng -Patrinia villosa (Thunb) Juss., thuộc họ Nữ lang - Valerianaceae. Mô tả: Cây thảo cao đến 1m, thân có lông mềm dài, lá ở phía dưới thân kép lông chim, lá chét xoan, thuôn cả 2 đầu đến hẹp, mép có răng, 2 mặt…

Bại tượng, tác dụng giải độc, phá ứ, hoạt huyết.

Bại tượng, Trạch bại -Patrinia scabiosaefolia Fisch ex Link thuộc họ Nữ Lang - Valerianaceae. Mô tả: Cây thảo lớn, sống nhiều năm, cao tới 150cm, thân tròn to đến 1,3cm, rỗng, không lông. Lá có phiến kép, lá chét không lông, mép có răng…

Ba gạc Vân Nam, tác dụng trấn tĩnh, hạ huyết áp

Ba gạc Vân Nam - Rauvolfia yunnanensis Tsiang, thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao 1-2m. Lá mọc chụm ba, phiến thon ngược dài 6-30cm, rộng 1,5-9cm, màu lục, chóp có mũi; gân phụ 8-10 cặp. Cụm hoa ở nách lá, ngắn, hoa…

Ba gạc lá to, hạ huyết áp, giảm nhịp tim, an thần

Ba gạc lá to hay cây Nhanh - Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pit, thuộc họ Trúc đào - Apocynaeae. Mô tả: Cây thảo cao tới 1,5m, có nhựa mủ trắng, vỏ nhẵn, có lỗ bì, màu nâu tươi. Cành lá xum xuê (3-8 cành). Lá chụm 3 không lông, mỏng, có…

Ba gạc Cuba, hạ huyết áp, an thần

Ba gạc Cuba, Ba gạc bốn lá - Rauvolfia tetraphylla L., thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây nhỏ cao 40-80cm, có thể đến 2m, phân cành nhiều. Lá mọc vòng 4, hai lá nhỏ và hai lá to; lá to có phiến dài 5-8cm, rộng 2-3cm, lá nhỏ dài…

Ba gạc châu Phi

Ba gạc châu Phi hay Bầu giác - Rauvolfia vomitoria Afzel ex Spreng, thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây nhỡ cao 4-8m, thường là 3-4 m, phân nhánh nhiều. Thân cành màu nâu bạc, có nốt sần và vết sẹo của lá; nhựa mủ trắng, lá mọc…

Ba gạc Châu đốc, tác dụng an thần, gây ngủ

Ba gạc Châu đốc, cây Phao lưới - Rauvolfiae chaudocensis Pierre ex Pit, thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây gỗ to, đường kính 50-60cm, cao tới trên 10m. Cành non màu lục nhạt hình 4 cạnh, cành bánh tẻ có nhiều nốt sần. Lá thường…

Ba gạc, Tác dụng thanh nhiệt, giải độc, hạ huyết áp

Ba gạc, Ba gạc vòng, Tích tiên - Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill, thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-1,5m. Thân nhẵn, có những nốt sần nhỏ màu lục sau xám. Lá mọc vòng 3 có khi 4-5; phiến lá hình ngọn giáo dài…

Ba đậu tây, tác dụng của Ba đậu tây

Ba đậu tây hay Vông đồng - Hura crepitans L., thuộc họ Thầu dầu - Euphorbiaceae. Mô tả: Cây gỗ có kích thước trung bình, có dáng đẹp. Lá đơn, hình tim, có răng cưa, nhọn ở chóp, dài 20-30cm, rộng 15-20m. Hoa đực tập hợp thành bông nhiều…

Ba đậu, tác dụng của Ba đậu

Ba đậu hay Mần để - Croton tiglium L,. thuộc họ Thầu dầu - Euphorbtuceae. Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao 3-6m, phần cành nhiều. Lá mọc so le, mép khía răng. Lá non màu hồng đỏ. Hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hoa đực ở phía ngọn, hoa cái ở phía gốc.…

Tác dụng của Bạc thau hoa đầu

Bạc thau hoa đầu, Thảo bạc đầu - Argyreia capitata (Vahl) Choisy, thuộc họ Khoai lang - Convolovulaceae. Mô tả: Dây leo cứng có lông vàng dài, lá dài 10-13cm có lông vàng; 10 cặp gân. Cụm hoa gần như tròn, có 3-5 hoa màu hồng, bao chung do…

Bạc thau đá, trị ho, cảm sốt, chữa phát ban trẻ em

Bạc thau đá - Paraboea treubii (Forbes) Burtt, thuộc họ Rau tai voi - Gesneraceae. Mô tả: Cây nửa bụi. Thân thẳng cao tới 1m, có lông mềm màu vàng xám nhạt. Lá mọc đối, hình ngọn giáo, kéo dài, có chóp nhọn và gốc thon nhọn, mặt trên nhẵn,…

Bạc lá, tác dụng của bạc lá

Bạc lá - Croton arygratus Blume., thuộc họ Thầu dầu - Euphorbiacceae. Mô tả: Cây gỗ cao khoảng 13m, có nhánh sần sùi với nhiều vết sẹo lá sít nhau. Lá cụm 3-8 cái ở ngọn các nhánh, nguyên hình trái xoan hay ngọn giáo, nhọn thành mũi mảnh ở…

Cây bạch xà, tác dụng hạ nhiệt

Bạch xà hay Ráng đa túc tai nhỏ - Polypodium subauriculatum Blume, thuộc họ Dương xỉ - Polypodiaceae. Mô tả: Cây có thân rễ bò rất dài, màu mốc trắng, vẩy nhỏ màu hung quăn. Lá thưa, cuống vàng dài 20-30cm, phiến dài 20-60cm. Lá chét bậc…

Bả chuột, tác dụng của bả chuột

Bả chuột, Lan củ chén, Bào trục cánh - thecostele alata (Roxb). Par. et Rchb,f (T. poilanei Gaguep), thuộc họ Lan - Orchidaceae. Mô tả: Lan biểu sinh, có rễ dạng sợi, đường kính 5mm. Các hành giả dài 4-5cm, dày 2-3cm, có góc rãnh, bao…

Bạch tiền lá liễu, tác dụng tả phế, ngừng ho

Bạch tiền lá liễu - Cynanchum stauntonii (Decne) Schltr. et Lévi., thuộc họ Thiên Lý - Asclepiadaceae. Mô tả: Thân cứng, không lông, to 3-4mm, nhựa mủ trắng có phiến rất hẹp, dài 6-8cm, rộng 30- 4cm, đầu nhọn, gân giữa nhạt, gân phụ…

Bạch thược nam, tác dụng bạch thược nam

Bạch thược nam - Premna camboliana P.Dop var membranacea P.Dop, thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae. Mô tả: Cây nhỏ, nhánh non có lông mịn. Lá đa dạng có lông mịn ở mặt dưới. Ngù hoa có lông mịn, rộng 8cm. Ðài có lông mịn, hai môi, 5 răng.…

Bạch thược, tác dụng của bạch thược

Bạch thược hay Thược dược - Paeonia lactiflora Pall. (P. albiflora Pall), thuộc họ Mẫu đơn - Paeoniaceae. Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 50-80cm, lá mọc so le, chụm hai hay chụm ba, kép, với 9-12 phần phân chia, các đoạn không đều, hình…

Bạch phụ tử, tác dụng tán ứ, tiêu thũng, chỉ huyết

Bạch phụ tử. Dầu mè đỏ, San hô - Jatropha multifida l., thuộc họ Thầu dầu - Euphorbiaceae. Mô tả: Cây nhỡ rất nhẵn, cao tới 6m. Lá xẻ thuỳ chân vịt sâu, các thuỳ có nhiều răng hẹp, gốc phiến lá hình tròn, cuống dài bằng lá, lá kèm chia…

Bạch liễm, tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu ung

Bạch liễm - Ampelopsis japonica (Thunb.) Makino, thuộc họ Nho - Vitaceae. Mô tả: Dây leo, không lông, thân cứng, vòi chẻ hai. Lá hai lần kép, cuống có cánh, thường có 3-5 lá chét hình trái xoan bánh bò 4 x 2 cm, nhọn hai đầu, gân lồi và có…

Bách kim, tác dụng của bách kim

Bách kim - Erytharaea spicata Pers; thuốc họ Long đờm - Gentianaceae. Mô tả: Cây thảo cao 10-30cm, thân thẳng, phân nhánh từ gốc, hoặc bắt đầu từ giữa thân, có các nhánh đứng. Lá không cuống, bầu dục thuôn, dài 1,5- 2,5cm, rộng 0,3-1,3cm…

Cây ba chĩa chữa sốt rét

Ba chĩa - Aglaia merostele Pell, thuộc họ Xoan - Meliaceae. Mô tả: Cây gỗ nhỡ ít nhánh. Lá kép to, có cuống chung dài 1-1,5m mang 25-27 cặp lá chét thuôn dài 35-45cm, mỏng, mặt trên không lông, mặt dưới có lông như nhung màu hung. Chuỳ hoa…

Bạch hạc, tác dụng của bạch hạc

Bạch hạc, Kiến cò hay Cây lác - Rhinacanthus nasutus (L.) Kurz, thuộc họ Ô rô - Acanthaceae. Mô tả: Cây nhỏ mọc thành bụi, cao 1-2m, có rễ chùm. Thân non có lông mịn. Lá mọc đối, có cuống, phiến hình trứng thuôn dài, mặt trên nhẵn, mặt…

Ba chẽ, tác dụng kháng khuẩn, chống viêm

Ba chẽ, Niễng đực,Ván đất, Ðậu bạc đầu - Dendrolobium triangulare (Retz) Schindler Desmodium triangulare (Retz) Merr.D.cephalotes (Roxb) Wallex Wight et Arn), thuộc họ Ðậu -Fabaceae. Mô tả: Cây nhỏ cao 2-3m. Thân tròn. Cành non hình tam…

Bạch đồng nữ, tác dụng thanh nhiệt tiêu viêm, cầm máu

Bạch đồng nữ. Mò hoa trắng -Clerodendrum viscosum-Vent., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae. Mô tả: Cây bụi nhỏ, cao khoảng 1m; thường rụng lá. Nhánh vuông, có lông vàng. Lá mọc đối, hình tim, có lông cứng và tuyến nhỏ, mép có răng nhọn…

Bạch đầu ông, tác dụng thanh can, thoái nhiệt, an thần

Bạch đầu ông. Nụ áo hoa tím, Bạc đầu nâu - Vernonia cinerea (L.) Less., thuộc họ Cúc - Asteraceae. Mô tả: Cây thảo cao 20-80cm, rất đa dạng. Thân đứng có khía, có lông mềm rạp xuống. Lá hình dải, hình múi mác hay hình quả Trám, gần như…

Bạch đàn xanh, tác dụng cầm mau, diệt ký sinh trùng

Bạch đàn xanh, Bạch đàn tròn - Eucalyptus globulus Labill., thuộc họ Sim - Myrtaceae. Mô tả: Cây gỗ lớn vỏ nhẵn, màu nhợt, nhánh vuông. Lá ở chồi non mọc đối, không cuống, gốc hình tim, màu mốc, xếp ngang. Lá ở nhánh già mọc so le, dài…

Bạch đàn trắng, tác dụng bạch đàn trắng

Bạch đàn trắng - Eucalyptus camaldulensis Dehnhart, thuộc họ Sim - Myrtaceae. Mô tả: Cây gỗ cao 30-50m; thân thẳng, đường kính tới 1,5m, vỏ già xám nâu, tróc thành mảng vỏ, nhánh non vuông. Lá có phiến hình lưỡi liềm, mốc mốc, dài 12-22cm;…

Bạch đàn nam, tác dụng của bạch đàn nam

Bạch đàn nam - Macaranga tanaria (L.) Muel. - Arg., thuộc họ Thầu dầu - Eaphorbiaceae. Mô tả: Cây nhỡ cao 6m. Lá có phiến hình lọng, nguyên, hình trái xoan hay tam giác, vào cỡ 11 x 9cm (có khi dài đến 50cm), mép nguyên hay có răng, có…

Bạch đàn lá liễu, chữa ho, xông mũi, giải cảm

Bạch đàn lá liễu, Khuynh diệp thò - Eucalyptus exserta F.v Muell., thuộc họ Sim - Myrtaceae. Mô tả: Cây gỗ trung bình, vỏ màu tro nâu, nhánh có cạnh, lá ở nhánh trưởng thành hình lưỡi liềm cong, dài đến 15cm có đốm. Cụm hoa tán ở nách lá,…

Bạch cổ đinh, tác dụng bạch cổ đinh

Bạch cổ đinh, Ða quả tán phòng - Polycarpaea corymbosa (L) Lam, thuộc họ Cẩm chướng - Caryophyllaceae. Mô tả: Cây thảo cao 10-40cm, có nhánh nhiều hay ít, nhẵn hay có lông len màu trắng. Lá hình dải, nhọn, có lòng cứng thành mũi nhọn ngắn…